tay co

Học thuật
Thân thiện
tay co

Một người nông dân đặt tay co lên miệng thùng nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh gỗ đóng ngang miệng thùng: Một thanh gỗ nhỏ, thường hình tròn hoặc vuông, được gắn chắc chắn vào hai bên miệng của thùng, hòm, sọt bằng gỗ hoặc tre. Chức năng chính của tay co làm điểm tựa để buộc, quấn dây thừng hoặc dây mây vào, nhằm cố định nắp đậy hoặc tạo quai xách, quai gánh cho vật đựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy dùng dây mây buộc chặt nắp hòm vào hai cái tay cohai đầu. (Ông ấy dùng dây mây buộc chặt nắp hòm vào hai thanh gỗ nhô rahai đầu miệng hòm.)
    • Muốn gánh thùng nước đi, trước hết phải luồn đòn gánh vào dây thừng đã buộc sẵnhai tay co. (Muốn gánh thùng nước đi, trước hết phải luồn đòn gánh vào dây thừng đã buộc sẵnhai thanh gỗ hai bên miệng thùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tay co" trong nghề thủ công mỹ nghệ: Trong chế tác các hòm, rương, tráp cổ truyền, tay co không chỉ công năng còn được chạm khắc hoa văn tinh xảo, trở thành một phần trang trí.
    • Chiếc hòm gỗ mít này đôi tay co được chạm hình đầu rồng rất đẹp. (Chiếc hòm gỗ mít này đôi thanh gỗ ngang miệng được chạm hình đầu rồng rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Quai: (Danh từ) Bộ phận để xách, cầm. Khác với tay co thường thanh ngang cố định để buộc dây tạo quai, quai thường chỉ bộ phận đã được tạo hình sẵn để cầm nắm.
  • Khóa tay co: (Danh từ) Một loại khóa cổ truyền của Việt Nam, cấu tạo gồm một thanh sắt dài xuyên qua hai tay co bằng gỗ được khóa lại, dùng để khóa hòm, rương.
    • Chiếc rương cổ vẫn còn nguyên khóa tay co bằng đồng. (Chiếc rương cổ vẫn còn nguyên bộ khóa xuyên qua thanh gỗ ngang miệng bằng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh ngang miệng thùng: Cụm từ mô tả chức năng vị trí của tay co.
  • Tai thùng: (Trong một số vùng miền) Cách gọi khác cho tay co, nhấn mạnh vào vị trí nhô ra hai bên như cái tai.
Lưu ý sử dụng
  • Tay co một thuật ngữ/danh từ chuyên dùng trong đời sống thủ công, nông nghiệp cổ truyền các đồ vật bằng gỗ, tre. Từ này ít phổ biến trong đời sống hiện đại với các vật đựng bằng nhựa hoặc kim loại.
  • Không nên nhầm lẫn tay co với tay cầm (handle) hay quai xách, tay co bộ phận cố định trên thân vật đựng, nơi để tạo ra quai xách chứ không phải bản thân quai.
tay co

Một người nông dân đặt tay co lên miệng thùng nước.

  1. Thanh gỗ đóng ngang miệng thùng để buộc dây thừng gánh.

Từ chứa "tay co"